Từ: sưu, trửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sưu, trửu:

搊 sưu, trửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưu,trửu

sưu, trửu [sưu, trửu]

U+640A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;

sưu, trửu

Nghĩa Trung Việt của từ 搊

(Động) Gảy (nhạc khí).
◎Như: sưu tì bà
gảy đàn tì bà.

(Động)
Rút chặt, buộc chặt.
◎Như: sưu đái buộc dải.

(Động)
Dìu dắt.
◇Kim Bình Mai : Ngã sưu nhĩ khứ (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi dìu bà đi.

(Động)
Xốc lên, lật qua.

(Động)
Nhíu, cau.
◎Như: sưu trứ mi nhíu mày.

(Động)
Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Túy tỉnh thạch : Hựu sưu nhất cá tiếu thoại (Đệ bát hồi) Lại đặt ra một chuyện cười.

(Tính)
Gian hiểm, xảo trá.
◎Như: tính tình sưu tính tình xảo trá.Một âm là trửu.

(Động)
Níu, quặp, xoắn lấy.
◇Hồng Mại : Ngã di cực thống, vật trửu ngã phát , (Di kiên giáp chí , Lưu thị oan báo ) Má tôi đau lắm, đừng xoắn lấy tóc tôi.

(Động)
Trửu phiến xếp quạt lại.

so, như "so le, so sánh" (vhn)
xô, như "xô ngã" (gdhn)

Nghĩa của 搊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。

3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。

Chữ gần giống với 搊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搊

𫼝,

Chữ gần giống 搊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊

Nghĩa chữ nôm của chữ: trửu

trửu:trửu (cái chổi)
trửu:trửu (cái chổi)
trửu:trửu (khuỷu tay)
sưu, trửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưu, trửu Tìm thêm nội dung cho: sưu, trửu