Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;
搊 sưu, trửu
Nghĩa Trung Việt của từ 搊
(Động) Gảy (nhạc khí).◎Như: sưu tì bà 搊琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Rút chặt, buộc chặt.
◎Như: sưu đái 搊帶 buộc dải.
(Động) Dìu dắt.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Ngã sưu nhĩ khứ 我搊你去 (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi dìu bà đi.
(Động) Xốc lên, lật qua.
(Động) Nhíu, cau.
◎Như: sưu trứ mi 搊着眉 nhíu mày.
(Động) Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Túy tỉnh thạch 醉醒石: Hựu sưu nhất cá tiếu thoại 又搊一個笑話 (Đệ bát hồi) Lại đặt ra một chuyện cười.
(Tính) Gian hiểm, xảo trá.
◎Như: tính tình sưu 性情搊 tính tình xảo trá.Một âm là trửu.
(Động) Níu, quặp, xoắn lấy.
◇Hồng Mại 洪邁: Ngã di cực thống, vật trửu ngã phát 我頤極痛, 勿搊我髮 (Di kiên giáp chí 夷堅甲志, Lưu thị oan báo 氏冤報) Má tôi đau lắm, đừng xoắn lấy tóc tôi.
(Động) Trửu phiến 搊扇 xếp quạt lại.
so, như "so le, so sánh" (vhn)
xô, như "xô ngã" (gdhn)
Nghĩa của 搊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。
方
3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。
方
3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。
Chữ gần giống với 搊:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搊
𫼝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trửu
| trửu | 帚: | trửu (cái chổi) |
| trửu | 箒: | trửu (cái chổi) |
| trửu | 肘: | trửu (khuỷu tay) |

Tìm hình ảnh cho: sưu, trửu Tìm thêm nội dung cho: sưu, trửu
